Hình nền cho wad
BeDict Logo

wad

/wɒd/ /wɑd/

Định nghĩa

noun

Nắm, cục, cuộn.

Ví dụ :

"Our cat loves to play with a small wad of paper."
Con mèo nhà tôi thích chơi với một cục giấy nhỏ.
noun

Ví dụ :

Người thợ săn cẩn thận đặt một miếng chèn bằng nỉ giữa thuốc súng và đạn chì trong khẩu súng hỏa mai của mình.
noun

Bánh mì.

Ví dụ :

"My lunch was a delicious chicken wad. "
Bữa trưa của tôi là một cái bánh mì gà ngon tuyệt.