Hình nền cho crease
BeDict Logo

crease

/kɹiːs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"His pants had a nice sharp crease."
Quần của anh ấy có một nếp gấp ly rất sắc sảo và đẹp mắt.
noun

Nếp nhăn, vết nhăn, đường gấp.

Ví dụ :

Cuốn sách cũ có một vết nhăn dọc theo gáy sách vì đã được sử dụng nhiều năm.