adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kềnh càng, vướng víu, cồng kềnh. Unwieldy because of its weight; cumbersome. Ví dụ : "The old television set was cumbrous and difficult to move by myself. " Cái tivi cũ kỹ đó vừa cồng kềnh vừa khó di chuyển một mình. item appearance quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiền toái, gây phiền hà, khó chịu. Giving trouble; vexatious. Ví dụ : "Dealing with the insurance company after the accident proved to be a cumbrous task. " Giải quyết với công ty bảo hiểm sau tai nạn hóa ra là một việc rất phiền toái. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc