Hình nền cho cumbersome
BeDict Logo

cumbersome

/ˈkʌmbɚsəm/

Định nghĩa

adjective

Cồng kềnh, vướng víu, rườm rà.

Ví dụ :

Hệ thống lưu trữ hồ sơ cũ ở chỗ làm cồng kềnh đến nỗi mất hàng giờ mới tìm được một tài liệu duy nhất.