verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, vón cục, sữa bị đông. To form curds so that it no longer flows smoothly; to cause to form such curds. (usually said of milk) Ví dụ : "Too much lemon will curdle the milk in your tea." Quá nhiều chanh sẽ làm sữa trong trà của bạn bị vón cục lại đấy. food chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, vón cục, kết tủa. To clot or coagulate; to cause to congeal, such as through cold. (metaphorically of blood) Ví dụ : "The milk in the refrigerator had curdled and smelled sour. " Sữa trong tủ lạnh đã bị đông lại và bốc mùi chua. food chemistry biology substance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, vón cục, kết tủa. To cause a liquid to spoil and form clumps so that it no longer flows smoothly Ví dụ : "The milk curdled in the hot sun and became lumpy. " Sữa bị đông lại và vón cục dưới trời nắng nóng, trở nên lổn nhổn. food substance process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, vón cục. Containing curds. Ví dụ : "The spoiled milk had a curdled appearance with visible lumps. " Sữa bị hỏng trông có vẻ bị đông lại, vón cục, thấy rõ những cục lợn cợn. food substance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, vón cục. Coagulated Ví dụ : "The curdled milk had a lumpy texture and smelled sour. " Sữa bị đông lại, vón cục có kết cấu sần sùi và bốc mùi chua. food chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc