Hình nền cho coagulate
BeDict Logo

coagulate

/kəʊˈæɡ.jʊ.leɪt/ /koʊˈæɡ.jə.leɪt/ /kəʊˈæɡ.jʊ.lət/ /koʊˈæɡ.jə.lət/

Định nghĩa

verb

Đông lại, vón cục.

Ví dụ :

Trong quá trình làm phô mai, sữa đông lại thành những cục sữa đông, rồi từ đó tạo thành phô mai.