noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi cuộn. A scroll termination, as of a step, etc. Ví dụ : "The architect's design included a beautiful curtail on the staircase, a decorative end to the step. " Bản thiết kế của kiến trúc sư có phần đuôi cuộn rất đẹp ở cầu thang, một chi tiết trang trí cuối bậc thang. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt cụt đuôi. To cut short the tail of an animal Ví dụ : "Curtailing horses procured long horse-hair." Việc cắt cụt đuôi ngựa giúp thu được nhiều lông đuôi ngựa dài. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngắn, rút ngắn, hạn chế. To shorten or abridge the duration of something; to truncate. Ví dụ : "When the audience grew restless, the speaker curtailed her speech." Khi khán giả bắt đầu mất kiên nhẫn, diễn giả đã rút ngắn bài phát biểu của mình. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, cắt giảm, thu hẹp. To limit or restrict, keep in check. Ví dụ : "To save money, the family decided to curtail their spending on entertainment. " Để tiết kiệm tiền, gia đình quyết định cắt giảm chi tiêu cho việc giải trí. action government business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc