Hình nền cho curtail
BeDict Logo

curtail

/kɜːˈteɪl/ /kɚˈteɪl/

Định nghĩa

noun

Đuôi cuộn.

Ví dụ :

Bản thiết kế của kiến trúc sư có phần đuôi cuộn rất đẹp ở cầu thang, một chi tiết trang trí cuối bậc thang.