Hình nền cho scroll
BeDict Logo

scroll

/skɹoʊl/

Định nghĩa

noun

Cuộn giấy, văn bản cuộn.

Ví dụ :

Cuộn giấy cổ xưa kể câu chuyện về một thành phố đã thất lạc.
noun

Cuộn xoắn, hình cuộn, họa tiết cuộn.

Ví dụ :

Chiếc ghế cổ có một họa tiết cuộn xoắn rất đẹp ở trên đỉnh tựa lưng.
noun

Văn tự đóng dấu, dấu chữ ký.

Ví dụ :

Dì tôi thêm một nét vẽ trang trí cầu kỳ, như thể một con dấu nhỏ, vào cuối chữ ký của dì trên giấy xin phép của trường.