Hình nền cho debtors
BeDict Logo

debtors

/ˈdɛtərz/

Định nghĩa

noun

Con nợ, người mắc nợ.

Ví dụ :

Ngân hàng đã gửi thư đến tất cả các con nợ, nhắc nhở họ trả các khoản vay.
noun

Ví dụ :

Công ty đã gửi thư nhắc nợ đến tất cả các con nợ, hy vọng thu hồi được số tiền họ còn nợ.