Hình nền cho implication
BeDict Logo

implication

/ˌɪmpləˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự liên lụy, sự dính líu.

Ví dụ :

"The implication of Sarah's late arrival was that she missed the important meeting. "
Việc Sarah đến muộn hàm ý rằng cô ấy đã bỏ lỡ cuộc họp quan trọng, có thể gây liên lụy đến cả dự án.
noun

Liên quan, sự dính líu.

Ví dụ :

Hàm ý của chính sách mới nghiêm khắc của giáo viên là học sinh sẽ cần phải học hành chăm chỉ hơn, có nghĩa là chính sách đó liên quan đến việc học hành chăm chỉ hơn của học sinh.
noun

Ví dụ :

Sự im lặng của cô giáo ngụ ý rằng cô ấy không hiểu, và đó là hàm ý đằng sau việc cô ấy không trả lời câu hỏi của học sinh.