Hình nền cho craze
BeDict Logo

craze

/kɹeɪz/

Định nghĩa

noun

Điên cuồng, sự mất trí.

Ví dụ :

Cơn giận bộc phát đột ngột của thầy giáo trông như một cơn điên nhất thời.
verb

Làm yếu đi, làm suy yếu.

Ví dụ :

Việc học hành nhiều giờ liền và thức khuya nhồi nhét kiến thức đã làm suy yếu khả năng tập trung của anh ấy, khiến anh ấy khó có thể tập trung vào bài kiểm tra toán.
verb

Rạn, nứt, làm rạn nứt.

Ví dụ :

Nhiệt độ cao trong lò nung đã làm cho lớp men trên một số bát gốm bị rạn nứt, để lại một mạng lưới các vết nứt nhỏ trên bề mặt.