

demonization
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
votes noun
/vəʊts/ /voʊts/
Phiếu bầu, sự bỏ phiếu.
immigrants noun
/ˈɪmɪɡrənts/ /ˈɪmɪˌɡrænts/
Người nhập cư, dân nhập cư.
demonizing verb
/ˈdiːmənaɪzɪŋ/
Quỷ hóa, biến thành quỷ, làm cho trở nên xấu xa.
"The politician was accused of demonizing immigrants to gain support for his policies. "
Chính trị gia đó bị cáo buộc quỷ hóa những người nhập cư để giành được sự ủng hộ cho các chính sách của mình.
discrimination noun
/dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/
Phân biệt, sự phân biệt.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.