verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn hại, làm hại, làm tổn thương. To injure or harm. Ví dụ : "The teacher's criticism scathed his confidence, leaving him feeling deeply hurt. " Lời chỉ trích của giáo viên đã làm tổn thương sự tự tin của cậu ấy, khiến cậu ấy cảm thấy vô cùng đau khổ. action negative word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu đốt, chỉ trích cay độc. To blast; scorch; wither. Ví dụ : "The sun, scorching and unrelenting, scathed the delicate flowers in the garden, leaving them wilted and brown. " Mặt trời thiêu đốt và không ngừng nghỉ, đã làm táp những bông hoa mỏng manh trong vườn, khiến chúng héo úa và úa tàn. nature action weather appearance negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gay gắt, chua cay, cay độc. Harshly or bitterly critical; vitriolic Ví dụ : "The movie critic wrote a scathing review, calling the acting terrible and the plot boring. " Nhà phê bình phim đã viết một bài đánh giá gay gắt, chê diễn xuất thì tệ hại, còn cốt truyện thì nhàm chán. attitude character communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay độc, chua cay, gay gắt. Harmful or painful; acerbic Ví dụ : "The teacher's scathing remarks about my essay left me feeling discouraged. " Những lời nhận xét gay gắt của giáo viên về bài luận của tôi khiến tôi cảm thấy vô cùng chán nản. character attitude language emotion style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc