BeDict Logo

incontinent

/ɪnˈkɑːntɪnənt/ /ɪnˈkɑːntənənt/
Hình ảnh minh họa cho incontinent: Không tự chủ, tiểu tiện không tự chủ, đại tiện không tự chủ.
 - Image 1
incontinent: Không tự chủ, tiểu tiện không tự chủ, đại tiện không tự chủ.
 - Thumbnail 1
incontinent: Không tự chủ, tiểu tiện không tự chủ, đại tiện không tự chủ.
 - Thumbnail 2
adjective

Không tự chủ, tiểu tiện không tự chủ, đại tiện không tự chủ.

Bà cụ lớn tuổi bị mất tự chủ, cần người giúp đỡ thường xuyên để đi vệ sinh.

Hình ảnh minh họa cho incontinent: Thiếu kiềm chế, phóng túng, không tự chủ.
adjective

Thiếu kiềm chế, phóng túng, không tự chủ.

Anh ta nổi tiếng vì hành vi phóng túng, thiếu kiềm chế ở các bữa tiệc, thường có những hành động khiếm nhã với phụ nữ dù đã có vợ.