Hình nền cho incontinent
BeDict Logo

incontinent

/ɪnˈkɑːntɪnənt/ /ɪnˈkɑːntənənt/

Định nghĩa

noun

Người không tiết hạnh, kẻ phóng đãng.

Ví dụ :

Thầy giáo đã cảnh cáo cậu học sinh phóng đãng kia không được tán tỉnh các bạn nữ khác trong lớp.
adjective

Không tự chủ, tiểu tiện không tự chủ, đại tiện không tự chủ.

Ví dụ :

Bà cụ lớn tuổi bị mất tự chủ, cần người giúp đỡ thường xuyên để đi vệ sinh.
adjective

Thiếu kiềm chế, phóng túng, không tự chủ.

Ví dụ :

Anh ta nổi tiếng vì hành vi phóng túng, thiếu kiềm chế ở các bữa tiệc, thường có những hành động khiếm nhã với phụ nữ dù đã có vợ.