noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người không tiết hạnh, kẻ phóng đãng. One who is unchaste. Ví dụ : "The teacher warned the incontinent student not to flirt with other girls in class. " Thầy giáo đã cảnh cáo cậu học sinh phóng đãng kia không được tán tỉnh các bạn nữ khác trong lớp. moral character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tự chủ, mất kiểm soát. (often followed by of) Unable to contain or retain. Ví dụ : "The elderly man became incontinent of urine and needed to wear diapers. " Ông lão tuổi cao nên không tự chủ được việc tiểu tiện và cần phải mặc tã. medicine physiology body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tự chủ, tiểu tiện không tự chủ, đại tiện không tự chủ. Plagued by incontinence; lacking the ability to restrain natural discharges or evacuations of urination or defecation. Ví dụ : "The elderly woman was incontinent, needing assistance with using the restroom frequently. " Bà cụ lớn tuổi bị mất tự chủ, cần người giúp đỡ thường xuyên để đi vệ sinh. medicine physiology body disease anatomy human organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu kiềm chế, phóng túng, không tự chủ. Lacking moral or sexual restraint, moderation or self-control, especially of sexual desire. Ví dụ : "He was known for his incontinent behavior at parties, often making inappropriate advances towards women despite being married. " Anh ta nổi tiếng vì hành vi phóng túng, thiếu kiềm chế ở các bữa tiệc, thường có những hành động khiếm nhã với phụ nữ dù đã có vợ. moral character mind human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không kiềm chế được, vô độ. Unrestrained or unceasing. Ví dụ : "an incontinent river of pure water" Một dòng sông nước tinh khiết tuôn chảy không ngừng nghỉ. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay lập tức, tức thì. Immediate; without delay. Ví dụ : "Upon receiving the news of her acceptance into medical school, her joy was incontinent, bursting forth in cheers and laughter. " Khi nhận được tin trúng tuyển vào trường y, niềm vui của cô ập đến ngay lập tức, vỡ òa thành tiếng reo hò và tiếng cười. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay lập tức, tức thì. Immediately, forthwith. Ví dụ : "The teacher announced the test results, and incontinent, the students rushed to their lockers to get their books. " Cô giáo vừa thông báo kết quả bài kiểm tra xong, ngay lập tức học sinh đã ùa nhau chạy về tủ để lấy sách vở. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc