adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc tài, chuyên quyền. Of or pertaining to a dictator Ví dụ : "The manager's dictatorial style of leadership, where he made all decisions without consulting his team, created a tense work environment. " Phong cách lãnh đạo độc đoán, chuyên quyền của người quản lý, khi anh ta tự quyết định mọi việc mà không tham khảo ý kiến của nhóm, đã tạo ra một môi trường làm việc căng thẳng. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc tài, chuyên quyền, hống hách. In the manner of a dictator, usually with callous disregard for others Ví dụ : "The boss's dictatorial management style made everyone afraid to voice their opinions. " Phong cách quản lý độc tài của ông chủ khiến mọi người sợ không dám lên tiếng bày tỏ ý kiến. politics government attitude character state inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc