Hình nền cho diminution
BeDict Logo

diminution

/dɪmɪˈnjuːʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Sự giảm bớt, sự thu nhỏ, sự suy giảm.

Ví dụ :

Các tiêu chuẩn khí thải mới đã tạo ra sự giảm bớt đáng kể trong ô nhiễm không khí.
noun

Sự rút gọn, sự giảm bớt trường độ.

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đã sử dụng kỹ thuật rút gọn trường độ để tạo cảm giác cấp bách trong âm nhạc, khiến giai điệu quen thuộc nghe nhanh và hào hứng hơn.