Hình nền cho shortens
BeDict Logo

shortens

/ˈʃɔːrtnz/ /ˈʃɔrtnz/

Định nghĩa

verb

Rút ngắn, làm ngắn lại, viết tắt.

Ví dụ :

Việc đổi giờ theo mùa hè làm cho buổi tối ngắn lại.