verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút ngắn, làm ngắn lại, viết tắt. To make shorter; to abbreviate. Ví dụ : "The daylight savings time change shortens the evenings. " Việc đổi giờ theo mùa hè làm cho buổi tối ngắn lại. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn lại, rút ngắn. To become shorter. Ví dụ : "The days get colder and the sunlight shortens in the winter. " Vào mùa đông, trời trở lạnh hơn và thời gian có ánh sáng mặt trời ngắn lại. time process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thiếu hụt, tước đoạt. To make deficient (as to); to deprive (of). Ví dụ : "The extra work shortens my time to relax after school. " Công việc làm thêm làm hao hụt thời gian nghỉ ngơi của tôi sau giờ học. negative action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho xốp, làm giòn. To make short or friable, as pastry, with butter, lard, etc. Ví dụ : "The baker shortens the pie crust by rubbing cold butter into the flour before adding any liquid. " Người thợ làm bánh làm cho vỏ bánh nướng giòn xốp bằng cách trộn bơ lạnh vào bột mì trước khi thêm bất kỳ chất lỏng nào. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút ngắn, làm ngắn lại, thu nhỏ. To reduce or diminish in amount, quantity, or extent; to lessen. Ví dụ : "to shorten an allowance of food" Giảm bớt khẩu phần ăn. amount time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùng, nới chùng. To take in the slack of (a rope). Ví dụ : "The sailor shortened the rope to secure the boat. " Anh thủy thủ nới chùng dây thừng để buộc chặt thuyền. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu ngắn (cánh buồm), kéo buồm. To reduce (sail) by taking it in. Ví dụ : "The captain shortens the sails when the wind becomes too strong. " Thuyền trưởng thu ngắn cánh buồm lại khi gió trở nên quá mạnh. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc