Hình nền cho stools
BeDict Logo

stools

/stuːlz/

Định nghĩa

noun

Ghế đẩu, ghế con.

Ví dụ :

Bọn trẻ ngồi trên những chiếc ghế đẩu nhỏ, đầy màu sắc quanh chiếc bàn vẽ.
noun

Phân, bồn cầu, cầu tiêu.

Ví dụ :

Ở căn nhà cũ, thay vì có bồn cầu hiện đại, họ phải dùng cầu tiêu đặt riêng ở một khu nhà vệ sinh riêng biệt.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn cắt tỉa những cây non thành gốc cây thấp, với hy vọng chúng sẽ ra nhiều cành mang quả hơn vào năm tới.
noun

Mồi nhử chim, cọc chim.

Ví dụ :

Người thợ săn cẩn thận đặt những cọc chim ngoài đồng, hy vọng hình ảnh những con chim bồ câu bị buộc sẽ thu hút thêm chim trời.
noun

Ví dụ :

Những người nuôi hàu cẩn thận rải giá thể, làm từ vỏ hàu nghiền nát, xuống đáy vịnh để khuyến khích hàu con bám vào và phát triển.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn khuyến khích sự phát triển của những bụi tử đinh hương mới bằng cách chiết cành từ luống cây và vùi xuống đất.