Hình nền cho meager
BeDict Logo

meager

/ˈmiːɡə/ /ˈmiɡɚ/

Định nghĩa

verb

Làm cho gầy đi, làm cho hao mòn.

Ví dụ :

Người nông dân làm cho đàn gia súc của mình gầy đi bằng cách giảm khẩu phần ăn của chúng.
adjective

Ít ỏi, nhỏ bé, không đáng kể.

Ví dụ :

Tuy bộ sưu tập sách của sinh viên đó có vẻ nhiều về số lượng, nhưng lại rất ít ỏi về thể loại, chỉ có một vài lựa chọn hạn chế.