verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho gầy đi, làm cho hao mòn. To make lean. Ví dụ : "The farmer meagered his herd by reducing their food rations. " Người nông dân làm cho đàn gia súc của mình gầy đi bằng cách giảm khẩu phần ăn của chúng. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy, ốm, khẳng khiu. Having little flesh; lean; thin. Ví dụ : "After weeks of being sick, the stray cat looked meager and weak. " Sau nhiều tuần bị bệnh, con mèo hoang trông gầy ốm và yếu ớt. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn mọn, ít ỏi, nghèo nàn. Poor, deficient or inferior in amount, quality or extent Ví dụ : "A meager piece of cake in one bite." Một mẩu bánh nhỏ xíu, ăn một miếng là hết. quality amount condition value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít ỏi, nhỏ bé, không đáng kể. Of a set: such that, considered as a subset of a (usually larger) topological space, it is in a precise sense small or negligible. Ví dụ : "The student's collection of books, though impressive in number, was meager in terms of variety, offering only a small selection of different genres. " Tuy bộ sưu tập sách của sinh viên đó có vẻ nhiều về số lượng, nhưng lại rất ít ỏi về thể loại, chỉ có một vài lựa chọn hạn chế. math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô khan, ráp. Dry and harsh to the touch (e.g., as chalk). Ví dụ : "The old chalkboard, covered in years of use, had a meager surface that scratched unpleasantly when touched. " Cái bảng đen cũ kỹ, phủ đầy dấu vết sử dụng nhiều năm, có bề mặt khô khan, ráp đến nỗi chạm vào thấy khó chịu. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc