Hình nền cho discloses
BeDict Logo

discloses

/dɪsˈkloʊzɪz/ /dɪzˈkloʊzɪz/

Định nghĩa

verb

Mở, tháo, cởi.

Ví dụ :

Học sinh mở cuốn vở của mình để cho giáo viên xem bài tập toán.