verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất kinh, làm kinh hoàng, làm mất tinh thần. To cause to feel apprehension; great sadness, or fear; to deprive of energy Ví dụ : "The amount of trash left in the park after the picnic was dismaying. " Lượng rác thải bị bỏ lại trong công viên sau buổi dã ngoại thật đáng thất vọng. emotion mind negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất tinh thần, làm kinh hãi, làm hoang mang. To render lifeless; to subdue; to disquiet. Ví dụ : "The heavy rain dismaying the outdoor picnic plans. " Cơn mưa lớn làm mất tinh thần mọi người, khiến kế hoạch đi picnic ngoài trời bị phá hỏng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, thất kinh, hoảng hốt. To take dismay or fright; to be filled with dismay. Ví dụ : "The students were dismaying to find out that the final exam would cover the entire semester's material. " Học sinh đã vô cùng kinh hãi khi phát hiện ra bài thi cuối kỳ sẽ bao gồm toàn bộ kiến thức của cả học kỳ. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc