Hình nền cho dismaying
BeDict Logo

dismaying

/dɪsˈmeɪɪŋ/ /dɪzˈmeɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm thất kinh, làm kinh hoàng, làm mất tinh thần.

Ví dụ :

"The amount of trash left in the park after the picnic was dismaying. "
Lượng rác thải bị bỏ lại trong công viên sau buổi dã ngoại thật đáng thất vọng.