

disorganised
Định nghĩa
Từ liên quan
lacking verb
/ˈlækɪŋ/
Thiếu, cần, cần thiết.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
inevitably adverb
/ɪˈnɛvətəbli/
Chắc chắn, không thể tránh khỏi.
chaotic noun
/keɪˈɒtɪk/ /-dɪk/
Hỗn loạn, người có khuynh hướng hỗn loạn.
disorganise verb
/dɪsˈɔːɡənaɪz/ /dɪsˈɔːrɡənaɪz/