Hình nền cho organisation
BeDict Logo

organisation

/ˈɔː(ɹ).ɡən.aɪˌzeɪ.ʃən/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tính ngăn nắp, sự tổ chức.

Ví dụ :

Bức tranh này thoạt nhìn có vẻ không ngăn nắp lắm, nhưng dần dần cấu trúc của nó lại trở nên rõ ràng.
noun

Ví dụ :

Để ứng phó với khủng hoảng, các quốc gia trong khu vực đã thành lập một tổ chức. Nếu bạn muốn tham gia vào tổ chức này, bạn phải tuân theo các quy tắc của nó.