Hình nền cho dissensions
BeDict Logo

dissensions

/dɪˈsɛnʃənz/ /dɪˈsɛnʃnz/

Định nghĩa

noun

Bất đồng, sự bất hòa, sự chống đối.

Ví dụ :

Buổi họp nhóm bị gián đoạn bởi những lời phản đối gay gắt về đề xuất dự án mới.
noun

Bất đồng, xung đột, tranh chấp.

Ví dụ :

Những bất đồng chính kiến trong đảng có nguy cơ làm đảng tan rã.