Hình nền cho distancing
BeDict Logo

distancing

/ˈdɪstənsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giữ khoảng cách, tránh xa.

Ví dụ :

Anh ấy giữ khoảng cách với những bình luận của một vài đồng nghiệp.