Hình nền cho doctrinaires
BeDict Logo

doctrinaires

/ˌdɑktrəˈnɛrz/ /ˌdɒktrɪˈnɛərz/

Định nghĩa

noun

Người giáo điều, kẻ giáo điều.

Ví dụ :

Công ty gặp khó khăn trong việc thích nghi với thị trường mới vì các nhà lãnh đạo của họ quá giáo điều, khăng khăng giữ những chiến lược lỗi thời ngay cả khi lợi nhuận giảm mạnh.
noun

Những người theo chủ nghĩa giáo điều.

In France, in 1815-30, one of a school who desired a constitution like that of Britain.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Phục Hưng ở Pháp, những người theo phái chủ trương nền quân chủ lập hiến theo kiểu Anh đã tranh luận rất sôi nổi để có một chế độ quân chủ lập hiến mô phỏng theo hệ thống của Anh, vì họ tin rằng nó mang lại sự cân bằng quyền lực tốt nhất.