noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện nhỏ, dễ ợt, việc dễ như ăn kẹo. A job, task or other activity that is simple or easy to complete. Ví dụ : "For Maria, the math test was a doddle. " Đối với Maria, bài kiểm tra toán dễ như ăn kẹo. job work achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, run rẩy. To dodder. Ví dụ : "The elderly man started to doddle across the street, making it difficult for the cars to pass. " Ông cụ bắt đầu lảo đảo bước qua đường, khiến xe cộ khó di chuyển. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súc vật không sừng. A hornless animal; a pollard or doddy. Ví dụ : "The farmer preferred raising doddles because they were less likely to injure each other with horns. " Người nông dân thích nuôi gia súc không sừng hơn vì chúng ít gây thương tích cho nhau bằng sừng. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc