Hình nền cho doddle
BeDict Logo

doddle

/ˈdɒdəl/

Định nghĩa

noun

Chuyện nhỏ, dễ ợt, việc dễ như ăn kẹo.

Ví dụ :

"For Maria, the math test was a doddle. "
Đối với Maria, bài kiểm tra toán dễ như ăn kẹo.