Hình nền cho pollard
BeDict Logo

pollard

/ˈpɒl.əd/ /ˈpɑ.lɚd/

Định nghĩa

noun

Cây xén tỉa, gỗ cây xén tỉa.

Ví dụ :

Các công nhân thành phố xén tỉa những cây liễu thành một hàng cây xén tỉa dọc bờ sông để kiểm soát sự phát triển của chúng và cải thiện tầm nhìn.
noun

Hươu đực rụng sừng.

Ví dụ :

Vào những tháng mùa đông, chúng ta thường thấy một con hươu đực rụng sừng gặm cỏ trên cánh đồng, dễ nhận biết nhờ những cục u nhẵn nơi sừng của nó từng mọc.
noun

Đồng tiền pollard, đồng tiền giả.

Ví dụ :

Nhà sử học giải thích rằng một thương gia thời trung cổ có thể đã vô tình nhận một đồng xu bạc có vẻ hợp lệ, chỉ để sau đó phát hiện ra đó là một đồng pollard vô giá trị, một loại tiền giả thời bấy giờ.