Hình nền cho dodder
BeDict Logo

dodder

/ˈdɒdər/ /ˈdɑdər/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ông lão phải chống gậy khi bắt đầu lảo đảo bước qua đường.
noun

Ví dụ :

Người nông dân phát hiện ra những đám tơ xanh, một loại cây ký sinh, đang siết nghẹt những cây cà chua của ông trên đồng.