Hình nền cho doudou
BeDict Logo

doudou

/ˈduːduː/ /ˈdudu/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà ngoại tôi cho tôi xem một chiếc yếm lụa thêu rất đẹp và cổ, bà đã mặc nó khi còn trẻ.
noun

Đồ chơi mềm, thú nhồi bông, gấu bông.

Ví dụ :

"My daughter's "doudou," a small blanket, is similar to the comfort objects many Vietnamese children have, often called "khăn sữa." "
"Doudou" của con gái tôi, một chiếc chăn nhỏ, cũng giống như những món đồ vật mang lại cảm giác an ủi mà nhiều trẻ em Việt Nam có, thường được gọi là "khăn sữa" hoặc "gấu bông", "thú nhồi bông".