Hình nền cho doyens
BeDict Logo

doyens

/ˈdɔɪənz/ /dɔɪˈɛnz/

Định nghĩa

noun

Đội trưởng đội mười người.

Ví dụ :

Trong các cuộc diễn tập quân sự La Mã, các đội trưởng đội mười người huấn luyện các đơn vị mười người của họ theo đội hình chặt chẽ.
noun

Bậc trưởng thượng, vị trưởng lão.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc chia tay về hưu của trường đại học, các bậc trưởng thượng, những vị giáo sư lớn tuổi nhất của khoa tiếng Anh, tất cả đều có hơn 40 năm kinh nghiệm, đã nhận được tràng pháo tay nhiệt liệt.
noun

Bậc thầy, trụ cột, người đứng đầu.

Ví dụ :

"The doyens of classical music, like Beethoven and Mozart, continue to inspire composers today. "
Những bậc thầy của dòng nhạc cổ điển, như Beethoven và Mozart, vẫn tiếp tục truyền cảm hứng cho các nhà soạn nhạc ngày nay.