Hình nền cho exemplar
BeDict Logo

exemplar

/ɛɡˈzɛm.plə/ /ɛɡˈzɛm.plɑɹ/

Định nghĩa

noun

Gương, hình mẫu, kiểu mẫu.

Ví dụ :

Chị gái tôi là một hình mẫu về sự chăm chỉ; chị ấy luôn cố gắng hết mình và đạt được kết quả tuyệt vời.
noun

Ví dụ :

Cô giáo giơ bản mẫu bài kiểm tra chính tả lên, chỉ cho học sinh chính xác cách cô muốn các em viết tên và ngày tháng.