noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương, hình mẫu, kiểu mẫu. Something fit to be imitated; an ideal, a model. Ví dụ : "Sentence: "My older sister is an exemplar of hard work; she always puts in her best effort and gets great results." " Chị gái tôi là một hình mẫu về sự chăm chỉ; chị ấy luôn cố gắng hết mình và đạt được kết quả tuyệt vời. quality character achievement person style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương mẫu, hình mẫu lý tưởng. A role model. Ví dụ : "My older sister is an exemplar of hard work and dedication; she always finishes her tasks on time and with great care. " Chị gái tôi là một gương mẫu về sự chăm chỉ và tận tâm; chị ấy luôn hoàn thành công việc đúng hạn và rất cẩn thận. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương, ví dụ điển hình. Something typical or representative of a class; an example. Ví dụ : "The museum displayed a perfectly preserved Roman coin as an exemplar of ancient currency. " Viện bảo tàng trưng bày một đồng xu La Mã được bảo quản hoàn hảo như một gương điển hình của tiền tệ cổ đại. type quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương mẫu, hình mẫu, kiểu mẫu. A pattern after which others should be made; an archetype. Ví dụ : "My grandmother is an exemplar of kindness and patience; I hope to be more like her. " Bà tôi là một hình mẫu về lòng tốt và sự kiên nhẫn; tôi hy vọng sẽ được giống bà hơn. style character type quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình mẫu, ví dụ điển hình. A well known usage of a scientific theory. Ví dụ : "The clock's pendulum is a common exemplar of Newtonian physics in action. " Con lắc đồng hồ là một hình mẫu quen thuộc về cách vật lý Newton hoạt động trong thực tế. theory science philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản gốc, bản mẫu. A handwritten manuscript used by a scribe to make a handwritten copy; the original copy of what gets multiply reproduced in a copy machine. Ví dụ : "The teacher held up the exemplar of the spelling test, showing the students exactly how she wanted them to write their names and date. " Cô giáo giơ bản mẫu bài kiểm tra chính tả lên, chỉ cho học sinh chính xác cách cô muốn các em viết tên và ngày tháng. literature writing history language technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, ví dụ. A copy of a book or piece of writing. Ví dụ : "The librarian carefully placed the rare, original manuscript and a high-quality exemplar side-by-side for the students to study. " Thủ thư cẩn thận đặt bản thảo gốc quý hiếm và một bản sao chất lượng cao cạnh nhau để sinh viên nghiên cứu. literature writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương mẫu, mẫu mực. Exemplary. Ví dụ : "Her work ethic is exemplary; she always completes her projects on time and with high quality. " Tinh thần làm việc của cô ấy thật gương mẫu; cô ấy luôn hoàn thành các dự án đúng hạn và với chất lượng cao. quality character achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc