noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng đuca, tiền đuca. A gold coin minted by various European nations. Ví dụ : "The merchant counted out ten ducats to pay for the spices. " Người lái buôn đếm mười đồng đuca để trả tiền mua gia vị. value history economy finance business asset item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, đồng tiền. A coin of the major denomination (dollar, euro, etc.); money in general. Ví dụ : "He saved every ducat he earned from his part-time job to buy a new bicycle. " Anh ấy đã dành dụm từng đồng tiền kiếm được từ công việc làm thêm để mua một chiếc xe đạp mới. economy business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vé. A ticket. Ví dụ : ""I need to buy a ducat for the school play this Friday." " Tôi cần mua một vé để xem buổi diễn kịch của trường vào thứ sáu tuần này. entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc