Hình nền cho duplicitous
BeDict Logo

duplicitous

/djʊˈplɪsɪtəs/ /djuːˈplɪsətəs/

Định nghĩa

adjective

Hai mặt, giả dối.

Ví dụ :

Người bán xe có vẻ thân thiện, nhưng những chiêu trò hai mặt của anh ta, như giấu nhẹm việc xe từng bị tai nạn, khiến chúng tôi mất lòng tin.