Hình nền cho ee
BeDict Logo

ee

/iː/

Định nghĩa

noun

Mắt.

Ví dụ :

Cô bé chỉ vào mắt và nói là nó đau.
noun

Độ dư đối quang, Độ tinh khiết đối quang.

Enantiomeric excess.

Ví dụ :

Chất xúc tác bất đối đã tạo ra sản phẩm có độ dư đối quang là 95%, cho thấy sự ưu tiên cao đối với một đồng phân đối quang so với đồng phân còn lại.