noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt. An eye. Ví dụ : "The little girl pointed to her ee and said it hurt. " Cô bé chỉ vào mắt và nói là nó đau. body organ anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, Ờ. Eh Ví dụ : ""Ee, I don't know if I want to go to the movies tonight." " Ờ, tôi không biết có nên đi xem phim tối nay không nữa. language linguistics communication phonetics exclamation word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dư đối quang, Độ tinh khiết đối quang. Enantiomeric excess. Ví dụ : "The chiral catalyst resulted in a product with a 95% ee, indicating a high preference for one enantiomer over the other. " Chất xúc tác bất đối đã tạo ra sản phẩm có độ dư đối quang là 95%, cho thấy sự ưu tiên cao đối với một đồng phân đối quang so với đồng phân còn lại. chemistry biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc