Hình nền cho eh
BeDict Logo

eh

/eɪ/ /ɛ/

Định nghĩa

verb

Ờ, hả.

Ví dụ :

Anh ta "ờ, hả" ra vẻ để thu hút sự chú ý của tôi trong lúc thảo luận trên lớp.