Hình nền cho effervescing
BeDict Logo

effervescing

/ˌɛfərˈvɛsɪŋ/ /ˌɛfɚˈvɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sủi bọt, nổi bọt.

Ví dụ :

Nước chanh sủi bọt nhanh chóng khi tôi vắt nước cốt chanh vào.