Hình nền cho circuitry
BeDict Logo

circuitry

/ˈsɜːkɪtɹi/ /ˈsɝkətɹi/

Định nghĩa

noun

Mạch điện, hệ thống mạch điện.

Ví dụ :

Hệ thống mạch điện phức tạp của chiếc laptop mới cho phép tốc độ xử lý nhanh hơn.