verb🔗ShareLược bỏ, bỏ qua, tỉnh lược. To leave out or omit (something)."The speaker was eliding crucial details about the accident, making it difficult to understand what really happened. "Người nói đã tỉnh lược những chi tiết quan trọng về vụ tai nạn, khiến cho việc hiểu chuyện gì thực sự đã xảy ra trở nên khó khăn.languagegrammarlinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLược bỏ, bỏ qua. To cut off, as a vowel or a syllable."The sign painter was eliding vowels on the banner to make the long phrase fit the space. "Người thợ vẽ bảng hiệu đang lược bỏ các nguyên âm trên băng rôn để làm cho cụm từ dài vừa với không gian.phoneticsgrammarlanguagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm mờ, trộn lẫn, bỏ qua. To conflate; to smear together; to blur the distinction between."The politician was criticized for eliding the differences between his economic plan and his opponent's, claiming they were essentially the same. "Vị chính trị gia bị chỉ trích vì đã cố tình làm mờ sự khác biệt giữa kế hoạch kinh tế của ông và của đối thủ, tuyên bố rằng chúng về cơ bản là giống nhau.languagecommunicationlinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc