BeDict Logo

conflate

/kɒnˈfleɪt/ /kənˈfleɪt/
Hình ảnh minh họa cho conflate: Bản chắp vá, bản hỗn hợp.
noun

Bản chắp vá, bản hỗn hợp.

Nhà nghiên cứu Kinh Thánh xác định đoạn văn đó là một bản chắp vá/bản hỗn hợp, nhận thấy nó pha trộn các cụm từ từ cả bản Septuagint và bản Masoretic.

Hình ảnh minh họa cho conflate: Gộp, trộn lẫn, hợp nhất.
verb

Gộp, trộn lẫn, hợp nhất.

Nhiều người gộp chung sự nổi tiếng với tình bạn thật sự, nghĩ rằng có nhiều người theo dõi trên mạng đồng nghĩa với việc có những mối quan hệ chân thành.

Hình ảnh minh họa cho conflate: Kết hợp nhiều dị bản.
adjective

Kết hợp nhiều dị bản.

Bản thảo kết hợp của học giả này, trộn lẫn các đoạn văn từ nhiều dị bản Phúc Âm cổ, gây ra một thách thức cho các nhà phê bình văn bản.