Hình nền cho conflate
BeDict Logo

conflate

/kɒnˈfleɪt/ /kənˈfleɪt/

Định nghĩa

noun

Bản chắp vá, bản hỗn hợp.

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu Kinh Thánh xác định đoạn văn đó là một bản chắp vá/bản hỗn hợp, nhận thấy nó pha trộn các cụm từ từ cả bản Septuagint và bản Masoretic.
verb

Gộp, trộn lẫn, hợp nhất.

Ví dụ :

Nhiều người gộp chung sự nổi tiếng với tình bạn thật sự, nghĩ rằng có nhiều người theo dõi trên mạng đồng nghĩa với việc có những mối quan hệ chân thành.
verb

Đánh đồng, lẫn lộn, nhập làm một.

Ví dụ :

"“Bacon was Lord Chancellor of England and the first European to experiment with gunpowder.” — “No, you are conflating Francis Bacon and Roger Bacon.”"
Không, bạn đang đánh đồng Francis BaconRoger Bacon đấy.
adjective

Kết hợp nhiều dị bản.

Ví dụ :

Bản thảo kết hợp của học giả này, trộn lẫn các đoạn văn từ nhiều dị bản Phúc Âm cổ, gây ra một thách thức cho các nhà phê bình văn bản.