BeDict Logo

embargoed

/ɪmˈbɑːrɡoʊd/ /ɛmˈbɑːrɡoʊd/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "conflict" - Xung đột, mâu thuẫn.
/kənˈflɪkt/

Xung đột, mâu thuẫn.

Xung đột giữa chính phủ và quân nổi dậy bắt đầu từ ba năm trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "exports" - Xuất khẩu, mang đi.
/ˈɛkspɔːrts/ /ˈɛkspɔːts/

Xuất khẩu, mang đi.

Nhà máy này xuất khẩu ô tô, hay nói cách khác, mang ô tô đi các nước trên toàn thế giới.

Hình ảnh minh họa cho từ "trading" - Giao dịch, buôn bán.
/tɹeɪdɪŋ/

Giao dịch, buôn bán.

Công ty này chuyên buôn bán kim loại quý.

Hình ảnh minh họa cho từ "government" - Chính phủ, nhà nước, bộ máy nhà nước.
/ˈɡʌvə(n)mənt/ /ˈɡʌvɚ(n)mənt/

Chính phủ, nhà nước, bộ máy nhà nước.

Chính phủ đã quyết định tăng thuế để gây quỹ xây dựng các trường học mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "embargo" - Lệnh cấm vận đường biển.
/ɪmˈbɑːɡəʊ/ /ɪmˈbɑɹɡoʊ/

Lệnh cấm vận đường biển.

Chính phủ đã ban hành lệnh cấm vận đường biển đối với tất cả tàu chở hàng, ngăn không cho chúng rời cảng.

Hình ảnh minh họa cho từ "document" - Văn kiện, tài liệu, giấy tờ.
/ˈdɒkjʊmənt/ /ˈdɒkjʊmɛnt/ /ˈdɑkjʊmənt/ /ˈdɑkjʊmɛnt/

Văn kiện, tài liệu, giấy tờ.

Cái văn bản ghi rõ ngân sách của gia đình đã được dùng để chứng minh nhu cầu tài chính của họ với cơ quan nhà ở.

Hình ảnh minh họa cho từ "announcement" - Thông báo, lời tuyên bố.
/əˈnaʊns.mɛnt/

Thông báo, lời tuyên bố.

Anh ấy giơ tay lên để thông báo và nói: "Xin lỗi mọi người, tôi có một thông báo quan trọng muốn nói."

Hình ảnh minh họa cho từ "article" - Bài báo, bài viết.
/ˈɑːtɪkəl/ /ˈɑɹtəkl̩/

Bài báo, bài viết.

Tờ báo của trường đã đăng một bài báo về cuộc bầu cử hội học sinh sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "official" - Quan chức, viên chức.
/əˈfɪʃəl/

Quan chức, viên chức.

David Barnes là quan chức chịu trách nhiệm điều hành câu lạc bộ thể thao.

Hình ảnh minh họa cho từ "certain" - Điều chắc chắn, Sự thật chắc chắn.
/ˈsɝtn̩/ /ˈsɜːtn̩/

Điều chắc chắn, Sự thật chắc chắn.

Sự thành công chắc chắn của dự án là một sự giải tỏa lớn cho cả đội.

Hình ảnh minh họa cho từ "country" - Vùng, miền, khu vực.
/ˈkɐntɹi/ /ˈkʌntɹi/

Vùng, miền, khu vực.

Vùng đất quanh ngôi làng nhỏ của chúng tôi chủ yếu là đất trồng trọt.

Hình ảnh minh họa cho từ "journalist" - Người viết nhật ký, người ghi nhật ký.
/ˈdʒɜːnəlɪst/ /ˈdʒɝnəlɪst/

Người viết nhật , người ghi nhật .

Bà tôi là một người viết nhật ký tỉ mỉ, ghi lại mọi chi tiết trong cuộc sống hàng ngày của bà vào cuốn nhật ký cá nhân.