Hình nền cho embargoed
BeDict Logo

embargoed

/ɪmˈbɑːrɡoʊd/ /ɛmˈbɑːrɡoʊd/

Định nghĩa

verb

Cấm vận, đặt lệnh cấm vận.

Ví dụ :

Sau cuộc xung đột gần đây, chính phủ đã cấm vận tất cả các hoạt động xuất khẩu dầu mỏ sang quốc gia đó.