noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệnh cấm vận đường biển. An order by the government prohibiting ships from leaving port. Ví dụ : "The government placed an embargo on all cargo ships, preventing them from leaving the port. " Chính phủ đã ban hành lệnh cấm vận đường biển đối với tất cả tàu chở hàng, ngăn không cho chúng rời cảng. government nautical politics sailing war economy military state business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm vận, lệnh cấm vận, sự phong tỏa thương mại. A ban on trade with another country. Ví dụ : "The government placed an embargo on goods from that country due to the human rights violations. " Chính phủ đã ban hành lệnh cấm vận đối với hàng hóa từ quốc gia đó do các vi phạm nhân quyền. politics government world economy business state nation commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệnh cấm vận, sự phong tỏa. A temporary ban on making certain information public. Ví dụ : "This copy of the federal budget is under embargo until 2 p.m." Bản sao ngân sách liên bang này đang bị cấm công bố cho đến 2 giờ chiều. media communication government politics business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm vận, áp đặt lệnh cấm vận thương mại. To impose an embargo on trading certain goods with another country. Ví dụ : "The United States decided to embargo all oil exports to Japan after the attack on Pearl Harbor. " Sau vụ tấn công Trân Châu Cảng, Hoa Kỳ quyết định cấm vận, không cho phép xuất khẩu bất kỳ loại dầu nào sang Nhật Bản. politics government world economy business nation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm vận, áp đặt lệnh cấm vận. To impose an embargo on a document. Ví dụ : "The teacher embargoed the exam papers to prevent cheating. " Để ngăn chặn gian lận, giáo viên đã niêm phong bài thi, không cho phép ai xem trước. politics government law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc