BeDict Logo

embargo

/ɪmˈbɑːɡəʊ/ /ɪmˈbɑɹɡoʊ/
verb

Cấm vận, áp đặt lệnh cấm vận thương mại.

Ví dụ:

Sau vụ tấn công Trân Châu Cảng, Hoa Kỳ quyết định cấm vận, không cho phép xuất khẩu bất kỳ loại dầu nào sang Nhật Bản.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "prohibiting" - Cấm, ngăn cấm, cấm đoán, nghiêm cấm.
/pɹoʊˈhɪbɪtɪŋ/ /pɹəˈhɪbɪtɪŋ/

Cấm, ngăn cấm, cấm đoán, nghiêm cấm.

Nhà hàng cấm hút thuốc ở khu vực ngoài trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "cheating" - Gian lận, ăn gian, chơi gian.
/ˈtʃiːtɪŋ/

Gian lận, ăn gian, chơi gian.

Anh trai tôi trượt môn sinh học vì đã gian lận trong bài kiểm tra giữa kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "exports" - Xuất khẩu, mang đi.
/ˈɛkspɔːrts/ /ˈɛkspɔːts/

Xuất khẩu, mang đi.

Nhà máy này xuất khẩu ô tô, hay nói cách khác, mang ô tô đi các nước trên toàn thế giới.

Hình ảnh minh họa cho từ "decided" - Quyết định, giải quyết, định đoạt.
/dɪˈsaɪdəd/

Quyết định, giải quyết, định đoạt.

Bàn thắng vào phút chót của cô ấy đã định đoạt trận đấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "leaving" - Để lại, bỏ lại, chừa lại.
/ˈliːvɪŋ/

Để lại, bỏ lại, chừa lại.

Cơn mưa lớn đã để lại những vũng nước khắp sân chơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "temporary" - Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.
/ˈtɛmpəɹi/ /ˈtɛmpəˌɹɛɹi/

Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.

Người nhân viên thời vụ ở tiệm bánh đó chỉ làm việc trong mùa hè thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "embargoed" - Cấm vận, đặt lệnh cấm vận.
/ɪmˈbɑːrɡoʊd/ /ɛmˈbɑːrɡoʊd/

Cấm vận, đặt lệnh cấm vận.

Sau cuộc xung đột gần đây, chính phủ đã cấm vận tất cả các hoạt động xuất khẩu dầu mỏ sang quốc gia đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "government" - Chính phủ, nhà nước, bộ máy nhà nước.
/ˈɡʌvə(n)mənt/ /ˈɡʌvɚ(n)mənt/

Chính phủ, nhà nước, bộ máy nhà nước.

Chính phủ đã quyết định tăng thuế để gây quỹ xây dựng các trường học mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "preventing" - Ngăn chặn, phòng ngừa, ngăn cản.
/pɹɪˈvɛntɪŋ/

Ngăn chặn, phòng ngừa, ngăn cản.

Tôi đánh răng thường xuyên để ngăn răng không bị ố vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "document" - Văn kiện, tài liệu, giấy tờ.
/ˈdɒkjʊmənt/ /ˈdɒkjʊmɛnt/ /ˈdɑkjʊmənt/ /ˈdɑkjʊmɛnt/

Văn kiện, tài liệu, giấy tờ.

Cái văn bản ghi rõ ngân sách của gia đình đã được dùng để chứng minh nhu cầu tài chính của họ với cơ quan nhà ở.

Hình ảnh minh họa cho từ "violations" - Vi phạm, sự xâm phạm, hành vi xâm phạm.
/ˌvaɪəˈleɪʃənz/ /ˌvaɪəˈleɪʃnz/

Vi phạm, sự xâm phạm, hành vi xâm phạm.

Công nhân xây dựng nhận nhiều lỗi vi phạm vì không đội mũ bảo hiểm.

Hình ảnh minh họa cho từ "information" - Thông tin, dữ liệu.
/ˌɪnfəˈmeɪʃən/ /ˌɪnfəɹˈmeɪʃən/

Thông tin, dữ liệu.

Thông tin về thời hạn của dự án đã giúp tôi hết băn khoăn; giờ tôi biết cần phải hoàn thành những gì.