Hình nền cho encumbrance
BeDict Logo

encumbrance

/ɪnˈkʌmbrəns/ /ɛnˈkʌmbrəns/

Định nghĩa

noun

Gánh nặng, vật cản, sự vướng víu.

Ví dụ :

Chiếc ba lô nặng trịch là một gánh nặng, khiến em khó mang sách vở và đồ dùng học tập đến trường.