Hình nền cho encumbrances
BeDict Logo

encumbrances

/ɪnˈkʌmbrənsɪz/ /ɛnˈkʌmbrənsɪz/

Định nghĩa

noun

Gánh nặng, vật cản, trở ngại.

Ví dụ :

Cái ba lô nặng trịch chứa đầy sách vở và quần áo, khiến cô cảm thấy như đang phải mang những gánh nặng không cần thiết trên đường về nhà.
noun

Gánh nặng, vật cản, sự ràng buộc.

Ví dụ :

Trước khi mua căn nhà, chúng tôi đã kiểm tra giấy tờ cẩn thận để đảm bảo không có gánh nặng tiềm ẩn nào, ví dụ như thuế chưa thanh toán hoặc các khoản vay chưa trả mà chủ cũ đã không tiết lộ.