BeDict Logo

encumbrances

/ɪnˈkʌmbrənsɪz/ /ɛnˈkʌmbrənsɪz/
Hình ảnh minh họa cho encumbrances: Gánh nặng, vật cản, sự ràng buộc.
noun

Gánh nặng, vật cản, sự ràng buộc.

Trước khi mua căn nhà, chúng tôi đã kiểm tra giấy tờ cẩn thận để đảm bảo không có gánh nặng tiềm ẩn nào, ví dụ như thuế chưa thanh toán hoặc các khoản vay chưa trả mà chủ cũ đã không tiết lộ.