Hình nền cho endangerment
BeDict Logo

endangerment

/ɪnˈdeɪndʒərmənt/ /ɛnˈdeɪndʒərmənt/

Định nghĩa

noun

Nguy cơ, sự gây nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm.

Ví dụ :

Việc mang súng đã lên đạn đến trường học là hành động gây nguy hiểm cho học sinh và nhân viên nhà trường.