BeDict Logo

relieving

/ɹɪˈliːvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho relieving: Giúp đỡ, cứu trợ, viện trợ.
verb

Giúp đỡ, cứu trợ, viện trợ.

Tổ chức từ thiện đang cứu trợ những gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt bằng cách cung cấp thực phẩm và nơi trú ẩn, giúp họ vơi bớt nỗi khổ đau.

Hình ảnh minh họa cho relieving: Làm nổi bật, tôn lên.
 - Image 1
relieving: Làm nổi bật, tôn lên.
 - Thumbnail 1
relieving: Làm nổi bật, tôn lên.
 - Thumbnail 2
verb

Làm nổi bật, tôn lên.

Ánh sáng sân khấu được thiết kế rất khéo léo, làm nổi bật khuôn mặt của nữ diễn viên và thu hút sự chú ý của khán giả vào biểu cảm đầy cảm xúc của cô ấy.