Hình nền cho relieving
BeDict Logo

relieving

/ɹɪˈliːvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Hearing that the surgery was successful was relieving to the whole family. "
Nghe tin cuộc phẫu thuật thành công, cả nhà đều cảm thấy nhẹ nhõm hẳn đi.
verb

Giúp đỡ, cứu trợ, viện trợ.

Ví dụ :

Tổ chức từ thiện đang cứu trợ những gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt bằng cách cung cấp thực phẩm và nơi trú ẩn, giúp họ vơi bớt nỗi khổ đau.
verb

Làm nổi bật, tôn lên.

Ví dụ :

Ánh sáng sân khấu được thiết kế rất khéo léo, làm nổi bật khuôn mặt của nữ diễn viên và thu hút sự chú ý của khán giả vào biểu cảm đầy cảm xúc của cô ấy.