verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, làm dịu, xoa dịu. To ease (a person, person's thoughts etc.) from mental distress; to stop (someone) feeling anxious or worried, to alleviate the distress of. Ví dụ : "Hearing that the surgery was successful was relieving to the whole family. " Nghe tin cuộc phẫu thuật thành công, cả nhà đều cảm thấy nhẹ nhõm hẳn đi. mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, giảm đau, xoa dịu. To ease (someone, a part of the body etc.) or give relief from physical pain or discomfort. Ví dụ : "The medicine was very effective at relieving her headache. " Thuốc này rất hiệu quả trong việc làm dịu cơn đau đầu của cô ấy. medicine body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, giảm bớt. To alleviate (pain, distress, mental discomfort etc.). Ví dụ : "Taking a warm bath is good for relieving sore muscles after a long workout. " Tắm nước ấm giúp xoa dịu cơ bắp đau nhức sau khi tập luyện vất vả. medicine mind body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, cứu trợ, viện trợ. To provide comfort or assistance to (someone in need, especially in poverty). Ví dụ : "The charity is relieving the suffering of families affected by the flood by providing them with food and shelter. " Tổ chức từ thiện đang cứu trợ những gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt bằng cách cung cấp thực phẩm và nơi trú ẩn, giúp họ vơi bớt nỗi khổ đau. aid suffering human action society work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, đỡ lên. To lift up; to raise again. Ví dụ : "The heavy backpack was finally relieving some of the pressure on her shoulders. " Cuối cùng thì chiếc ba lô nặng trịch cũng đã đỡ bớt phần nào áp lực lên vai cô ấy. aid medicine suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, cứu trợ, giúp đỡ. To raise (someone) out of danger or from (a specified difficulty etc.). Ví dụ : "The doctor was relieving the patient's pain with medication. " Bác sĩ đang làm dịu cơn đau của bệnh nhân bằng thuốc. aid action medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, miễn trừ. To free (someone) from debt or legal obligations; to give legal relief to. Ví dụ : "This shall not relieve either Party of any obligations." Điều này sẽ không giải tỏa bên nào khỏi bất kỳ nghĩa vụ nào. law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải vây. To bring military help to (a besieged town); to lift the siege on. Ví dụ : "The army was successful in relieving the besieged city after a week of intense fighting. " Sau một tuần giao tranh ác liệt, quân đội đã thành công trong việc giải vây cho thành phố bị bao vây. military war aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, làm nhẹ bớt. To release (someone) from or of a difficulty, unwanted task, responsibility etc. Ví dụ : ""My mom was feeling sick, so I offered to do the dishes, relieving her of that chore." " Mẹ tôi cảm thấy không khỏe, nên tôi đề nghị rửa bát, giúp mẹ giải tỏa bớt việc nhà đó. action aid job medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay ca, đổi ca, thay phiên. (job) To free (someone) from their post, task etc. by taking their place. Ví dụ : "Maria is relieving John at the reception desk so he can go to lunch. " Maria đang thay ca cho John ở bàn lễ tân để anh ấy đi ăn trưa. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nổi bật, tôn lên. To make (something) stand out; to make prominent, bring into relief. Ví dụ : "The stage lighting was cleverly designed, relieving the actress's face and drawing the audience's attention to her emotional expression. " Ánh sáng sân khấu được thiết kế rất khéo léo, làm nổi bật khuôn mặt của nữ diễn viên và thu hút sự chú ý của khán giả vào biểu cảm đầy cảm xúc của cô ấy. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh, giải tỏa nỗi buồn. To go to the toilet; to defecate or urinate. Ví dụ : "The toddler suddenly stopped playing and announced, "I need to go relieving myself!" " Đứa bé đang chơi thì bỗng dưng dừng lại và nói: "Con muốn đi giải tỏa nỗi buồn!" physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay đổi, sự làm dịu. A change in colour, texture, etc. that relieves monotony. Ví dụ : "The small poster on the wall was a welcome relieving to the otherwise blank, gray classroom. " Tấm áp phích nhỏ trên tường là một điểm nhấn thú vị, xua đi vẻ đơn điệu của lớp học xám xịt, trống trải. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, làm dịu, giải tỏa. That brings relief. Ví dụ : "The cool breeze was relieving after a long day in the sun. " Cơn gió mát làm dịu đi cái nóng sau một ngày dài dưới ánh mặt trời. medicine aid sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc