BeDict Logo

equipping

/ɪˈkwɪpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho equipping: Trang bị, cung cấp.
 - Image 1
equipping: Trang bị, cung cấp.
 - Thumbnail 1
equipping: Trang bị, cung cấp.
 - Thumbnail 2
verb

Trường học đang trang bị máy tính xách tay cho học sinh để hỗ trợ các em làm bài tập trực tuyến.