adjective🔗ShareThuộc về công thái học, công thái học. Of or relating to the science of ergonomics."The office chair has an ergonomic design to support good posture. "Cái ghế văn phòng này có thiết kế công thái học để hỗ trợ tư thế ngồi tốt.technologysciencetechnicalhumanjobmachineindustryworkfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTiện dụng, thoải mái, công thái học. Designed for comfort or to minimize fatigue."The new office chairs are very ergonomic, making it easier to work for long hours without back pain. "Những chiếc ghế văn phòng mới rất tiện dụng và thoải mái, giúp bạn làm việc nhiều giờ liền mà không bị đau lưng.technologyutilitymachineindustryworkhumantechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc