Hình nền cho erring
BeDict Logo

erring

/ˈɜːrɪŋ/ /ˈɛrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sai lầm, phạm lỗi.

Ví dụ :

Anh ấy đã tính toán sai, và mắc phải rất nhiều lỗi.
noun

Lầm lỗi, sự phạm lỗi, tội lỗi.

Ví dụ :

Giáo viên nói về tầm quan trọng của việc học hỏi từ những lầm lỗi, thừa nhận rằng sai lầm là một phần tự nhiên của quá trình học tập.