Hình nền cho eschatology
BeDict Logo

eschatology

/ɛskəˈtɒlədʒi/

Định nghĩa

noun

Học thuyết về ngày tận thế, luận về chung cục.

Ví dụ :

Bài nghiên cứu của sinh viên về quan điểm của các tôn giáo khác nhau về cái chết và thế giới bên kia hoàn toàn thuộc về lĩnh vực luận về chung cục.
noun

Ví dụ :

Các bài giảng của giáo sư về mạt thế học bao gồm những tín ngưỡng tôn giáo khác nhau về những gì xảy ra sau khi chết và tận thế.